TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shucks

UK/ʃʌks/ US/ʃʌks/ giọng máy của trình duyệt

shucks nghĩa là gớm, khiếp.

Nghĩa của shucks

Thán từ

  1. Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!

Câu hỏi thường gặp

shucks nghĩa là gì?

shucks (thán từ) nghĩa là gớm, khiếp.

shucks phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shucks: giọng Anh (UK) /ʃʌks/, giọng Mỹ (US) /ʃʌks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.