shudder
UK/ˈʃʌdə/
US/ˈʃʌdɚ/
giọng máy của trình duyệt
shudder nghĩa là sự rùng mình, rùng mình.
Nghĩa của shudder
Danh từ
- Sự rùng mình.
Nội động từ
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm).
- I shudder to think of itcứ nghĩ đến việc đó là tôi lại rùng mình
Dạng từ của shudder
| Ngôi thứ ba số ít | shudders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shuddering |
| Quá khứ phân từ | shuddered |
| Quá khứ | shuddered |
| Số nhiều | shudders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shudder
Đồng nghĩa
Họ từ của shudder
Câu ví dụ với shudder
- Tom shuddered. Tom rùng mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shudder nghĩa là gì?
shudder (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự rùng mình, rùng mình.
shudder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shudder: giọng Anh (UK) /ˈʃʌdə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌdɚ/.