shuddering
US/ˈʃə.dɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
shuddering nghĩa là rùng mình.
Nghĩa của shuddering
Tính từ
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm...).
Dạng từ của shuddering
| Số nhiều | shudderings |
Câu hỏi thường gặp
shuddering nghĩa là gì?
shuddering (tính từ) nghĩa là rùng mình.
shuddering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shuddering: giọng Mỹ (US) /ˈʃə.dɜ.ːiɳ/.