TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuddering

US/ˈʃə.dɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

shuddering nghĩa là rùng mình.

Nghĩa của shuddering

Tính từ

  1. Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm...).

Dạng từ của shuddering

Số nhiềushudderings

Câu hỏi thường gặp

shuddering nghĩa là gì?

shuddering (tính từ) nghĩa là rùng mình.

shuddering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuddering: giọng Mỹ (US) /ˈʃə.dɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.