TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuffle

UK/ˈʃʌfəl/ US/ˈʃʌfəl/ giọng máy của trình duyệt

shuffle nghĩa là sự kéo lê chân, sự xáo bài, lượt xáo bài, lê.

Nghĩa của shuffle

Danh từ

  1. Sự kéo lê chân.
  2. Đánh bài Sự xáo bài; lượt xáo bài.
  3. Sự xáo trộn.
  4. Sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối.

Động từ

  1. Lê (chân); lê chân.
  2. Đánh bài Xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài.
  3. Xáo trộn, trộn lẫn.
  4. Bỏ, đổ, trút (trách nhiệm).
    • to shuffle off responsibility upon otherstrút trách nhiệm cho những người khác
  5. + on Lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra.
    • to shuffle on one's clotheslúng túng mặc vội quần áo vào
    • to shuffle off one's clotheslúng túng cởi vội quần áo ra
  6. Luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch.
  7. Thay đổi ý kiến, dao động.
  8. Tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối.

Dạng từ của shuffle

Số nhiềushuffles
Ngôi thứ ba số ítshuffles
Hiện tại phân từ (-ing)shuffling
Quá khứ phân từshuffled
Quá khứshuffled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shuffle

Đồng nghĩa

Họ từ của shuffle

Cụm từ, thành ngữ với shuffle

  • to shuffle the cards — (Nghĩa bóng) Thay đổi con bài, đổi chính sách.

Câu hỏi thường gặp

shuffle nghĩa là gì?

shuffle (danh từ, động từ) nghĩa là sự kéo lê chân, sự xáo bài, lượt xáo bài, lê.

shuffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuffle: giọng Anh (UK) /ˈʃʌfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.