shuffle the cards
giọng máy của trình duyệt
shuffle the cards nghĩa là thay đổi con bài, đổi chính sách.
Nghĩa của shuffle the cards
Cụm động từ
- (Nghĩa bóng) Thay đổi con bài, đổi chính sách.
Dạng từ của shuffle the cards
| Ngôi thứ ba số ít | shuffles the cards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shuffling the cards |
| Quá khứ phân từ | shuffled the cards |
| Quá khứ | shuffled the cards |
Câu hỏi thường gặp
shuffle the cards nghĩa là gì?
shuffle the cards (cụm động từ) nghĩa là thay đổi con bài, đổi chính sách.