TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuffler

UK/ˈʃʌflə/ US/ˈʃʌflɚ/ giọng máy của trình duyệt

shuffler nghĩa là người hay dao động.

Nghĩa của shuffler

Danh từ

  1. Người luôn luôn đổi chỗ.
  2. Người hay thay đổi ý kiến, người hay dao động.

Dạng từ của shuffler

Số nhiềushufflers

Câu hỏi thường gặp

shuffler nghĩa là gì?

shuffler (danh từ) nghĩa là người hay dao động.

shuffler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuffler: giọng Anh (UK) /ˈʃʌflə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌflɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.