shufflingly
giọng máy của trình duyệt
shufflingly nghĩa là hãy thay đổi, dao động, mập mờ, thoái thác.
Nghĩa của shufflingly
Phó từ
- Hãy thay đổi, dao động.
- Mập mờ; thoái thác, lẩn tránh; lừa dối.
Dạng từ của shufflingly
| So sánh hơn | more shufflingly |
| So sánh nhất | most shufflingly |
Câu hỏi thường gặp
shufflingly nghĩa là gì?
shufflingly (phó từ) nghĩa là hãy thay đổi, dao động, mập mờ, thoái thác.