TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shufflingly

giọng máy của trình duyệt

shufflingly nghĩa là hãy thay đổi, dao động, mập mờ, thoái thác.

Nghĩa của shufflingly

Phó từ

  1. Hãy thay đổi, dao động.
  2. Mập mờ; thoái thác, lẩn tránh; lừa dối.

Dạng từ của shufflingly

So sánh hơnmore shufflingly
So sánh nhấtmost shufflingly

Câu hỏi thường gặp

shufflingly nghĩa là gì?

shufflingly (phó từ) nghĩa là hãy thay đổi, dao động, mập mờ, thoái thác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.