TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut down price

US/ ˈprɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

shut down price nghĩa là giá đóng cửa, cuối ngày.

Nghĩa của shut down price

Danh từ

  1. Kinh tế học Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán).

Câu hỏi thường gặp

shut down price nghĩa là gì?

shut down price (danh từ) nghĩa là giá đóng cửa, cuối ngày.

shut down price phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shut down price: giọng Mỹ (US) / ˈprɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.