TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut one's ears to something

giọng máy của trình duyệt

shut one's ears to something nghĩa là Bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì.

Nghĩa của shut one's ears to something

Cụm từ

  1. Bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì.

Câu hỏi thường gặp

shut one's ears to something nghĩa là gì?

shut one's ears to something (cụm từ) nghĩa là Bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.