TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut-in

UK/ˈʃʌtˌɪn/ US/ˈʃʌtˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

shut-in nghĩa là không ra ngoài được.

Nghĩa của shut-in

Tính từ

  1. Không ra ngoài được (vì ốm yếu...).

Danh từ

  1. Người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được.

Dạng từ của shut-in

Số nhiềushut-ins
Ngôi thứ ba số ítshuts in
Hiện tại phân từ (-ing)shutting in
Quá khứ phân từshut in
Quá khứshut in

Họ từ của shut-in

Câu hỏi thường gặp

shut-in nghĩa là gì?

shut-in (tính từ, danh từ) nghĩa là không ra ngoài được.

shut-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shut-in: giọng Anh (UK) /ˈʃʌtˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌtˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.