TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sibylline

UK/ˈsɪbɪlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

sibylline nghĩa là sấm truyền.

Nghĩa của sibylline

Tính từ

  1. Thuộc Sấm truyền; (thuộc) sự tiên tri thần bí.

Dạng từ của sibylline

Số nhiềusibyllines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sibylline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sibylline nghĩa là gì?

sibylline (tính từ) nghĩa là sấm truyền.

sibylline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sibylline: giọng Anh (UK) /ˈsɪbɪlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.