sibylline
UK/ˈsɪbɪlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
sibylline nghĩa là sấm truyền.
Nghĩa của sibylline
Tính từ
- Thuộc Sấm truyền; (thuộc) sự tiên tri thần bí.
Dạng từ của sibylline
| Số nhiều | sibyllines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sibylline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sibylline nghĩa là gì?
sibylline (tính từ) nghĩa là sấm truyền.
sibylline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sibylline: giọng Anh (UK) /ˈsɪbɪlaɪn/.