sice
UK/ˈsaɪs/
US/ˈsaɪs/
giọng máy của trình duyệt
sice nghĩa là mặt sáu, mặt lục, người giữ ngựa.
Nghĩa của sice
Danh từ
- Mặt sáu, mặt lục (của con súc sắc).
- Người giữ ngựa.
- Xà ích.
Dạng từ của sice
| Số nhiều | sices |
| Ngôi thứ ba số ít | sices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sicing |
| Quá khứ phân từ | siced |
| Quá khứ | siced |
Câu hỏi thường gặp
sice nghĩa là gì?
sice (danh từ) nghĩa là mặt sáu, mặt lục, người giữ ngựa.
sice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sice: giọng Anh (UK) /ˈsaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪs/.