TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sice

UK/ˈsaɪs/ US/ˈsaɪs/ giọng máy của trình duyệt

sice nghĩa là mặt sáu, mặt lục, người giữ ngựa.

Nghĩa của sice

Danh từ

  1. Mặt sáu, mặt lục (của con súc sắc).
  2. Người giữ ngựa.
  3. Xà ích.

Dạng từ của sice

Số nhiềusices
Ngôi thứ ba số ítsices
Hiện tại phân từ (-ing)sicing
Quá khứ phân từsiced
Quá khứsiced

Câu hỏi thường gặp

sice nghĩa là gì?

sice (danh từ) nghĩa là mặt sáu, mặt lục, người giữ ngựa.

sice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sice: giọng Anh (UK) /ˈsaɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.