TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-arms

giọng máy của trình duyệt

side-arms nghĩa là Vũ khí đeo cạnh sườn (gươm, lưỡi lê, dao găm, súng lục...).

Nghĩa của side-arms

Danh từ

  1. Vũ khí đeo cạnh sườn (gươm, lưỡi lê, dao găm, súng lục...).

Câu hỏi thường gặp

side-arms nghĩa là gì?

side-arms (danh từ) nghĩa là Vũ khí đeo cạnh sườn (gươm, lưỡi lê, dao găm, súng lục...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.