side by side
giọng máy của trình duyệt
side by side nghĩa là cạnh nhau.
Nghĩa của side by side
Phó từ
- Cạnh nhau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với side by side
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với side by side
- Tom and Mary lay down side by side on the grass. Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
- In the morning, Yan and Sofia walk side by side to school. Vào buổi sáng, Yan và Sofia cùng nhau đi bộ đến trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
side by side nghĩa là gì?
side by side (phó từ) nghĩa là cạnh nhau.