TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side by side

giọng máy của trình duyệt

side by side nghĩa là cạnh nhau.

Nghĩa của side by side

Phó từ

  1. Cạnh nhau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với side by side

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với side by side

  • Tom and Mary lay down side by side on the grass. Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
  • In the morning, Yan and Sofia walk side by side to school. Vào buổi sáng, Yan và Sofia cùng nhau đi bộ đến trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

side by side nghĩa là gì?

side by side (phó từ) nghĩa là cạnh nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.