TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-car

US/ˈsɑɪd.ˈkɑːr/ giọng máy của trình duyệt

side-car nghĩa là thùng.

Nghĩa của side-car

Danh từ

  1. Thùng (của mô tô thùng).

Câu hỏi thường gặp

side-car nghĩa là gì?

side-car (danh từ) nghĩa là thùng.

side-car phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của side-car: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ˈkɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.