TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-dress

US/ˈsɑɪd.ˌdrɛs/ giọng máy của trình duyệt

side-dress nghĩa là Bón phân cạnh rễ cây.

Nghĩa của side-dress

Ngoại động từ

  1. Bón phân cạnh rễ cây.

Danh từ

  1. Bón phân cạnh rễ cây.
  2. Cách bón phân cạnh rễ cây.

Câu hỏi thường gặp

side-dress nghĩa là gì?

side-dress (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là Bón phân cạnh rễ cây.

side-dress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của side-dress: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ˌdrɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.