side-chapel
giọng máy của trình duyệt
side-chapel nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.
Nghĩa của side-chapel
Danh từ
- Nhà thờ phụ; miếu thờ.
Câu hỏi thường gặp
side-chapel nghĩa là gì?
side-chapel (danh từ) nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.
side-chapel nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.
side-chapel (danh từ) nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.