TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-chapel

giọng máy của trình duyệt

side-chapel nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.

Nghĩa của side-chapel

Danh từ

  1. Nhà thờ phụ; miếu thờ.

Câu hỏi thường gặp

side-chapel nghĩa là gì?

side-chapel (danh từ) nghĩa là nhà thờ phụ, miếu thờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.