side-effect
US/ˈsɑɪd.ɪ.ˈfɛkt/
giọng máy của trình duyệt
side-effect nghĩa là tác dụng phụ, tác động thứ yếu.
Nghĩa của side-effect
Danh từ
- Tác dụng phụ, tác động thứ yếu (thường khó chịu hoặc không muốn có của một thứ thuốc).
Dạng từ của side-effect
| Ngôi thứ ba số ít | side-effects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | side-effecting |
| Quá khứ phân từ | side-effected |
| Quá khứ | side-effected |
| Số nhiều | side effects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với side-effect
Đồng nghĩa
Họ từ của side-effect
Câu hỏi thường gặp
side-effect nghĩa là gì?
side-effect (danh từ) nghĩa là tác dụng phụ, tác động thứ yếu.
side-effect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của side-effect: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ɪ.ˈfɛkt/.