TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-glance

US/ˈsɑɪd.ˌɡlænts/ giọng máy của trình duyệt

side-glance nghĩa là cái nhìn nghiêng.

Nghĩa của side-glance

Danh từ

  1. Cái nhìn nghiêng.

Câu hỏi thường gặp

side-glance nghĩa là gì?

side-glance (danh từ) nghĩa là cái nhìn nghiêng.

side-glance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của side-glance: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ˌɡlænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.