TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-step

giọng máy của trình duyệt

side-step nghĩa là sự bước ngang, sự tránh sang bên, bậc xe, tránh sang bên.

Nghĩa của side-step

Danh từ

  1. Sự bước ngang, sự bước sang một bên; sự tránh sang bên.
  2. Bậc xe (ở bên hông xe).

Ngoại động từ

  1. Tránh sang bên, né (đen & bóng).
    • to side-step a difficultytránh một sự khó khăn

Câu hỏi thường gặp

side-step nghĩa là gì?

side-step (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bước ngang, sự tránh sang bên, bậc xe, tránh sang bên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.