side-step
giọng máy của trình duyệt
side-step nghĩa là sự bước ngang, sự tránh sang bên, bậc xe, tránh sang bên.
Nghĩa của side-step
Danh từ
- Sự bước ngang, sự bước sang một bên; sự tránh sang bên.
- Bậc xe (ở bên hông xe).
Ngoại động từ
- Tránh sang bên, né (đen & bóng).
- to side-step a difficultytránh một sự khó khăn
Câu hỏi thường gặp
side-step nghĩa là gì?
side-step (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bước ngang, sự tránh sang bên, bậc xe, tránh sang bên.