TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side hustle

giọng máy của trình duyệt

side hustle nghĩa là nghề tay trái.

Nghĩa của side hustle

Danh từ

  1. thông tục, lóng Nghề tay trái.

Dạng từ của side hustle

Số nhiềuside hustles

Câu hỏi thường gặp

side hustle nghĩa là gì?

side hustle (danh từ) nghĩa là nghề tay trái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.