TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-line

giọng máy của trình duyệt

side-line nghĩa là đường biên.

Nghĩa của side-line

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Đường biên.
  2. Số nhiều Khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi).
  3. Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn...).
  4. Nghề phụ, nghề tay trái.

Câu hỏi thường gặp

side-line nghĩa là gì?

side-line (danh từ) nghĩa là đường biên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.