side-line
giọng máy của trình duyệt
side-line nghĩa là đường biên.
Nghĩa của side-line
Danh từ
- Thể dục, thể thao Đường biên.
- Số nhiều Khu vực ngoài đường biên (cho khán giả ngồi).
- Đường phụ, đường nhánh (đường sắt, đường ống dẫn...).
- Nghề phụ, nghề tay trái.
Câu hỏi thường gặp
side-line nghĩa là gì?
side-line (danh từ) nghĩa là đường biên.