TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

side-show

giọng máy của trình duyệt

side-show nghĩa là cuộc biểu diễn phụ, sự kiện phụ, sự kiện thứ yếu.

Nghĩa của side-show

Danh từ

  1. Cuộc biểu diễn phụ.
  2. Sự kiện phụ, sự kiện thứ yếu.

Câu hỏi thường gặp

side-show nghĩa là gì?

side-show (danh từ) nghĩa là cuộc biểu diễn phụ, sự kiện phụ, sự kiện thứ yếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.