TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidebar

US giọng người thật

sidebar nghĩa là máy tính.

Nghĩa của sidebar

Danh từ

  1. Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơn
  2. Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạng
  3. Luật pháp ở Hoa Kỳ. Thảo luận ngắn, giữa quan toà và luật sư bên ngoài phòng xử án.

Dạng từ của sidebar

Số nhiềusidebars
Ngôi thứ ba số ítsidebars
Hiện tại phân từ (-ing)sidebarring
Quá khứ phân từsidebarred
Quá khứsidebarred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sidebar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sidebar nghĩa là gì?

sidebar (danh từ) nghĩa là máy tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.