sidebar
US giọng người thật
sidebar nghĩa là máy tính.
Nghĩa của sidebar
Danh từ
- Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơn
- Máy tính. Thông tin đặt bên cạnh một trang mạng
- Luật pháp ở Hoa Kỳ. Thảo luận ngắn, giữa quan toà và luật sư bên ngoài phòng xử án.
Dạng từ của sidebar
| Số nhiều | sidebars |
| Ngôi thứ ba số ít | sidebars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sidebarring |
| Quá khứ phân từ | sidebarred |
| Quá khứ | sidebarred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sidebar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sidebar nghĩa là gì?
sidebar (danh từ) nghĩa là máy tính.