sideboard
US/ˈsɑɪd.ˌbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
sideboard nghĩa là tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên.
Nghĩa của sideboard
Danh từ
- Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa.
- Ván cạnh, ván bên.
- the sideboards of a waggonnhững tấm ván bên của toa xe
- Số nhiều (từ lóng) tóc mai dài.
Dạng từ của sideboard
| Số nhiều | sideboards |
| Ngôi thứ ba số ít | sideboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sideboarding |
| Quá khứ phân từ | sideboarded |
| Quá khứ | sideboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideboard
Đồng nghĩa
Họ từ của sideboard
Câu hỏi thường gặp
sideboard nghĩa là gì?
sideboard (danh từ) nghĩa là tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên.
sideboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sideboard: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ˌbɔrd/.