TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sideboard

US/ˈsɑɪd.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

sideboard nghĩa là tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên.

Nghĩa của sideboard

Danh từ

  1. Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa.
  2. Ván cạnh, ván bên.
    • the sideboards of a waggonnhững tấm ván bên của toa xe
  3. Số nhiều (từ lóng) tóc mai dài.

Dạng từ của sideboard

Số nhiềusideboards
Ngôi thứ ba số ítsideboards
Hiện tại phân từ (-ing)sideboarding
Quá khứ phân từsideboarded
Quá khứsideboarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideboard

Đồng nghĩa

Họ từ của sideboard

Câu hỏi thường gặp

sideboard nghĩa là gì?

sideboard (danh từ) nghĩa là tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa, ván cạnh, ván bên.

sideboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sideboard: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.