sidelight
giọng máy của trình duyệt
sidelight nghĩa là ánh sáng bên, đèn bên, thí dụ phụ, sự minh hoạ phụ.
Nghĩa của sidelight
Danh từ
- Sân khấu Ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu).
- Thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ.
- Hàng hải Đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm).
Dạng từ của sidelight
| Số nhiều | sidelights |
Câu hỏi thường gặp
sidelight nghĩa là gì?
sidelight (danh từ) nghĩa là ánh sáng bên, đèn bên, thí dụ phụ, sự minh hoạ phụ.