TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidelight

giọng máy của trình duyệt

sidelight nghĩa là ánh sáng bên, đèn bên, thí dụ phụ, sự minh hoạ phụ.

Nghĩa của sidelight

Danh từ

  1. Sân khấu Ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu).
  2. Thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ.
  3. Hàng hải Đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm).

Dạng từ của sidelight

Số nhiềusidelights

Câu hỏi thường gặp

sidelight nghĩa là gì?

sidelight (danh từ) nghĩa là ánh sáng bên, đèn bên, thí dụ phụ, sự minh hoạ phụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.