TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sideline

UK/ˈsaɪdlaɪn/ US/ˈsaɪdlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

sideline nghĩa là cho ra ngoài, cho ra ngoài lề.

Nghĩa của sideline

Ngoại động từ

  1. Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...).
    • he was sidelined by his injuryanh ấy bị thương phải cho ra ngoài

Dạng từ của sideline

Số nhiềusidelines
Ngôi thứ ba số ítsidelines
Hiện tại phân từ (-ing)sidelining
Quá khứ phân từsidelined
Quá khứsidelined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sideline nghĩa là gì?

sideline (ngoại động từ) nghĩa là cho ra ngoài, cho ra ngoài lề.

sideline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sideline: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.