sideline
UK/ˈsaɪdlaɪn/
US/ˈsaɪdlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
sideline nghĩa là cho ra ngoài, cho ra ngoài lề.
Nghĩa của sideline
Ngoại động từ
- Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...).
- he was sidelined by his injuryanh ấy bị thương phải cho ra ngoài
Dạng từ của sideline
| Số nhiều | sidelines |
| Ngôi thứ ba số ít | sidelines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sidelining |
| Quá khứ phân từ | sidelined |
| Quá khứ | sidelined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sideline nghĩa là gì?
sideline (ngoại động từ) nghĩa là cho ra ngoài, cho ra ngoài lề.
sideline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sideline: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdlaɪn/.