TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidekick

UK/ˈsaɪdkɪk/ US/ˈsaɪdkɪk/ giọng máy của trình duyệt

sidekick nghĩa là bạn nối khố, bạn tri kỷ.

Nghĩa của sidekick

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) bạn nối khố
  2. Bạn tri kỷ
  3. Người cộng tác, người đồng mưu.

Dạng từ của sidekick

Số nhiềusidekicks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sidekick

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sidekick nghĩa là gì?

sidekick (danh từ) nghĩa là bạn nối khố, bạn tri kỷ.

sidekick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sidekick: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdkɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdkɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.