sidelong
UK/ˈsaɪd.lɒŋ/
US/ˈsaɪd.lɑŋ/
giọng máy của trình duyệt
sidelong nghĩa là ở bên, xiên về phía bên, lé.
Nghĩa của sidelong
Tính từ
- Ở bên; xiên về phía bên.
- Lé.
- to cast a sidelong glance at someonelé nhìn người nào, liếc trộm người nào
- Cạnh khoé; bóng gió.
- a sidelong remarklời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh
Phó từ
- Ở bên, xiên về phía bên.
- to move sidelongđi xiên
Dạng từ của sidelong
| So sánh hơn | more sidelong |
| So sánh nhất | most sidelong |
Họ từ của sidelong
Câu hỏi thường gặp
sidelong nghĩa là gì?
sidelong (tính từ, phó từ) nghĩa là ở bên, xiên về phía bên, lé.
sidelong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sidelong: giọng Anh (UK) /ˈsaɪd.lɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪd.lɑŋ/.