TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidelong

UK/ˈsaɪd.lɒŋ/ US/ˈsaɪd.lɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

sidelong nghĩa là ở bên, xiên về phía bên, lé.

Nghĩa của sidelong

Tính từ

  1. Ở bên; xiên về phía bên.
  2. Lé.
    • to cast a sidelong glance at someonelé nhìn người nào, liếc trộm người nào
  3. Cạnh khoé; bóng gió.
    • a sidelong remarklời nhận xét bóng gió, lời nói cạnh

Phó từ

  1. Ở bên, xiên về phía bên.
    • to move sidelongđi xiên

Dạng từ của sidelong

So sánh hơnmore sidelong
So sánh nhấtmost sidelong

Họ từ của sidelong

Câu hỏi thường gặp

sidelong nghĩa là gì?

sidelong (tính từ, phó từ) nghĩa là ở bên, xiên về phía bên, lé.

sidelong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sidelong: giọng Anh (UK) /ˈsaɪd.lɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪd.lɑŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.