TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sidle

UK/ˈsaɪdl/ US/ˈsaɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

sidle nghĩa là rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên.

Nghĩa của sidle

Nội động từ

  1. Rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên.

Dạng từ của sidle

Ngôi thứ ba số ítsidles
Hiện tại phân từ (-ing)sidling
Quá khứ phân từsidled
Quá khứsidled
Số nhiềusidles

Họ từ của sidle

Câu hỏi thường gặp

sidle nghĩa là gì?

sidle (nội động từ) nghĩa là rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên.

sidle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sidle: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdl/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.