sidle
UK/ˈsaɪdl/
US/ˈsaɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
sidle nghĩa là rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên.
Nghĩa của sidle
Nội động từ
- Rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên.
Dạng từ của sidle
| Ngôi thứ ba số ít | sidles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sidling |
| Quá khứ phân từ | sidled |
| Quá khứ | sidled |
| Số nhiều | sidles |
Họ từ của sidle
Câu hỏi thường gặp
sidle nghĩa là gì?
sidle (nội động từ) nghĩa là rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên.
sidle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sidle: giọng Anh (UK) /ˈsaɪdl/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪdəl/.