TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sideling

US/ˈsɑɪd.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sideling nghĩa là nghiêng, xiên về một bên, không thẳng thắn, lén lút.

Nghĩa của sideling

Tính từ

  1. Nghiêng, xiên về một bên.
  2. Không thẳng thắn, lén lút.
    • a sideling approachsự lén lút đến gần

Dạng từ của sideling

So sánh hơnmore sideling
So sánh nhấtmost sideling

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideling

Đồng nghĩa

Họ từ của sideling

Câu hỏi thường gặp

sideling nghĩa là gì?

sideling (tính từ) nghĩa là nghiêng, xiên về một bên, không thẳng thắn, lén lút.

sideling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sideling: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.