sideling
US/ˈsɑɪd.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sideling nghĩa là nghiêng, xiên về một bên, không thẳng thắn, lén lút.
Nghĩa của sideling
Tính từ
- Nghiêng, xiên về một bên.
- Không thẳng thắn, lén lút.
- a sideling approachsự lén lút đến gần
Dạng từ của sideling
| So sánh hơn | more sideling |
| So sánh nhất | most sideling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sideling
Đồng nghĩa
Họ từ của sideling
Câu hỏi thường gặp
sideling nghĩa là gì?
sideling (tính từ) nghĩa là nghiêng, xiên về một bên, không thẳng thắn, lén lút.
sideling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sideling: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪd.lɪŋ/.