sidy
giọng máy của trình duyệt
sidy nghĩa là làm bộ, lên mặt.
Nghĩa của sidy
Tính từ
- Làm bộ, lên mặt, huênh hoang.
Câu hỏi thường gặp
sidy nghĩa là gì?
sidy (tính từ) nghĩa là làm bộ, lên mặt.
sidy nghĩa là làm bộ, lên mặt.
sidy (tính từ) nghĩa là làm bộ, lên mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.