TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siege-economy

giọng máy của trình duyệt

siege-economy nghĩa là Chế độ kinh tế tự túc (hạn chế nhập khẩu).

Nghĩa của siege-economy

Danh từ

  1. Chế độ kinh tế tự túc (hạn chế nhập khẩu).

Câu hỏi thường gặp

siege-economy nghĩa là gì?

siege-economy (danh từ) nghĩa là Chế độ kinh tế tự túc (hạn chế nhập khẩu).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.