sienna
UK/siˈɛn.ə/
US/siˈɛn.ə/
giọng máy của trình duyệt
sienna nghĩa là đất xiena, bột màu xiena.
Nghĩa của sienna
Danh từ
- Đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ).
- Bột màu xiena.
- Màu đất xiena, màu hung đỏ.
Dạng từ của sienna
| Số nhiều | siennas |
Câu hỏi thường gặp
sienna nghĩa là gì?
sienna (danh từ) nghĩa là đất xiena, bột màu xiena.
sienna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sienna: giọng Anh (UK) /siˈɛn.ə/, giọng Mỹ (US) /siˈɛn.ə/.