TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siemens

UK/ˈsiːmənz/ US/ˈsiːmənz/ giọng máy của trình duyệt

siemens nghĩa là Đơn vị đo độ dẫn điện (xi men).

Nghĩa của siemens

Danh từ

  1. Đơn vị đo độ dẫn điện (xi men).

Dạng từ của siemens

Số nhiềusiemens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siemens

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

siemens nghĩa là gì?

siemens (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo độ dẫn điện (xi men).

siemens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siemens: giọng Anh (UK) /ˈsiːmənz/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmənz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.