sierra
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/siˈɛɹə/
US/siˈɛɹə/
giọng máy của trình duyệt
sierra nghĩa là dãy núi lởm chởm.
Nghĩa của sierra
Danh từ
- Dãy núi lởm chởm.
- Động vật học Cá thu Tây ban nha.
Dạng từ của sierra
| Số nhiều | sierras |
Họ từ của sierra
Cụm từ, thành ngữ với sierra
- Sierra Leone — Si-ê-ra Lê-ôn.
Câu hỏi thường gặp
sierra nghĩa là gì?
sierra (danh từ) nghĩa là dãy núi lởm chởm.
sierra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sierra: giọng Anh (UK) /siˈɛɹə/, giọng Mỹ (US) /siˈɛɹə/.