TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siesta

UK/siˈɛstə/ US/siˈɛstə/ giọng máy của trình duyệt

siesta nghĩa là giấc ngủ trưa, ngủ trưa.

Nghĩa của siesta

Danh từ

  1. Giấc ngủ trưa.

Dạng từ của siesta

Số nhiềusiestas
Ngôi thứ ba số ítsiestas
Hiện tại phân từ (-ing)siestaing
Quá khứ phân từsiestaed
Quá khứsiestaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siesta

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

siesta nghĩa là gì?

siesta (danh từ) nghĩa là giấc ngủ trưa, ngủ trưa.

siesta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siesta: giọng Anh (UK) /siˈɛstə/, giọng Mỹ (US) /siˈɛstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.