siesta
UK/siˈɛstə/
US/siˈɛstə/
giọng máy của trình duyệt
siesta nghĩa là giấc ngủ trưa, ngủ trưa.
Nghĩa của siesta
Danh từ
- Giấc ngủ trưa.
Dạng từ của siesta
| Số nhiều | siestas |
| Ngôi thứ ba số ít | siestas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siestaing |
| Quá khứ phân từ | siestaed |
| Quá khứ | siestaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siesta
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
siesta nghĩa là gì?
siesta (danh từ) nghĩa là giấc ngủ trưa, ngủ trưa.
siesta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siesta: giọng Anh (UK) /siˈɛstə/, giọng Mỹ (US) /siˈɛstə/.