TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sieve

UK/sɪv/ US/sɪv/ giọng máy của trình duyệt

sieve nghĩa là cái giần, cái sàng, người hay ba hoa, người hay hở chuyện.

Nghĩa của sieve

Danh từ

  1. Cái giần, cái sàng, cái rây.
  2. Người hay ba hoa; người hay hở chuyện.

Ngoại động từ

  1. Giần, sàng, rây.

Dạng từ của sieve

Số nhiềusieves
Ngôi thứ ba số ítsieves
Hiện tại phân từ (-ing)sieving
Quá khứ phân từsieved
Quá khứsieved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sieve

Đồng nghĩa

Họ từ của sieve

Câu hỏi thường gặp

sieve nghĩa là gì?

sieve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái giần, cái sàng, người hay ba hoa, người hay hở chuyện.

sieve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sieve: giọng Anh (UK) /sɪv/, giọng Mỹ (US) /sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.