TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sift

UK/sɪft/ US/sɪft/ giọng máy của trình duyệt

sift nghĩa là giần, sàng, rắc.

Nghĩa của sift

Động từ

  1. Giần, sàng, rây.
  2. Rắc.
    • to sift sugar over a cakerắc đường lên bánh
  3. Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.
  4. Rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết).

Dạng từ của sift

Ngôi thứ ba số ítsifts
Hiện tại phân từ (-ing)sifting
Quá khứ phân từsifted
Quá khứsifted
Số nhiềusifts

Họ từ của sift

Câu hỏi thường gặp

sift nghĩa là gì?

sift (động từ) nghĩa là giần, sàng, rắc.

sift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sift: giọng Anh (UK) /sɪft/, giọng Mỹ (US) /sɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.