sift
UK/sɪft/
US/sɪft/
giọng máy của trình duyệt
sift nghĩa là giần, sàng, rắc.
Nghĩa của sift
Động từ
- Giần, sàng, rây.
- Rắc.
- to sift sugar over a cakerắc đường lên bánh
- Xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của.
- Rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết).
Dạng từ của sift
| Ngôi thứ ba số ít | sifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sifting |
| Quá khứ phân từ | sifted |
| Quá khứ | sifted |
| Số nhiều | sifts |
Họ từ của sift
Câu hỏi thường gặp
sift nghĩa là gì?
sift (động từ) nghĩa là giần, sàng, rắc.
sift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sift: giọng Anh (UK) /sɪft/, giọng Mỹ (US) /sɪft/.