TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sighting

UK/ˈsaɪtɪŋ/ US/ˈsaɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sighting nghĩa là sự trông thấy, sự bị trông thấy.

Nghĩa của sighting

Danh từ

  1. Sự trông thấy; sự bị trông thấy.

Dạng từ của sighting

Số nhiềusightings

Câu hỏi thường gặp

sighting nghĩa là gì?

sighting (danh từ) nghĩa là sự trông thấy, sự bị trông thấy.

sighting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sighting: giọng Anh (UK) /ˈsaɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.