sightless
US/ˈsɑɪt.ləs/
giọng máy của trình duyệt
sightless nghĩa là đui, mù, vô hình.
Nghĩa của sightless
Tính từ
- Đui, mù, loà.
- Thơ ca Vô hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sightless
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sightless nghĩa là gì?
sightless (tính từ) nghĩa là đui, mù, vô hình.
sightless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sightless: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪt.ləs/.