TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sightless

US/ˈsɑɪt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

sightless nghĩa là đui, mù, vô hình.

Nghĩa của sightless

Tính từ

  1. Đui, mù, loà.
  2. Thơ ca Vô hình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sightless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sightless nghĩa là gì?

sightless (tính từ) nghĩa là đui, mù, vô hình.

sightless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sightless: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.