TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sightly

UK/ˈsaɪtli/ US/ˈsaɪtli/ giọng máy của trình duyệt

sightly nghĩa là đẹp mắt, dễ trông.

Nghĩa của sightly

Tính từ

  1. Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.

Dạng từ của sightly

So sánh hơnsightlier
So sánh nhấtsightliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sightly

Trái nghĩa

Họ từ của sightly

Nguồn gốc từ sightly

Từ sight và -ly.

Câu hỏi thường gặp

sightly nghĩa là gì?

sightly (tính từ) nghĩa là đẹp mắt, dễ trông.

sightly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sightly: giọng Anh (UK) /ˈsaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.