sightly
UK/ˈsaɪtli/
US/ˈsaɪtli/
giọng máy của trình duyệt
sightly nghĩa là đẹp mắt, dễ trông.
Nghĩa của sightly
Tính từ
- Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.
Dạng từ của sightly
| So sánh hơn | sightlier |
| So sánh nhất | sightliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sightly
Trái nghĩa
Họ từ của sightly
Nguồn gốc từ sightly
Từ sight và -ly.
Câu hỏi thường gặp
sightly nghĩa là gì?
sightly (tính từ) nghĩa là đẹp mắt, dễ trông.
sightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sightly: giọng Anh (UK) /ˈsaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪtli/.