unsightly
UK/ʌnˈsaɪtli/
US/ʌnˈsaɪtli/
giọng máy của trình duyệt
unsightly nghĩa là khó coi, xấu xí.
Nghĩa của unsightly
Tính từ
- Khó coi, xấu xí, không đẹp mắt.
Dạng từ của unsightly
| So sánh hơn | more unsightly |
| So sánh nhất | most unsightly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsightly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unsightly nghĩa là gì?
unsightly (tính từ) nghĩa là khó coi, xấu xí.
unsightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsightly: giọng Anh (UK) /ʌnˈsaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsaɪtli/.