TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sigma

UK/ˈsɪɡmə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɪɡmə/ giọng người thật

sigma nghĩa là Xichma (chữ cái Hy lạp).

Nghĩa của sigma

Danh từ

  1. Xichma (chữ cái Hy lạp).

Dạng từ của sigma

Số nhiềusigmas
So sánh hơnmore sigma
So sánh nhấtmost sigma

Họ từ của sigma

Câu hỏi thường gặp

sigma nghĩa là gì?

sigma (danh từ) nghĩa là Xichma (chữ cái Hy lạp).

sigma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sigma: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡmə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.