sign away
giọng máy của trình duyệt
sign away nghĩa là nhường bằng chứng thư.
Nghĩa của sign away
Cụm động từ
- Nhường (tài sản cho ai) bằng chứng thư.
Dạng từ của sign away
| Ngôi thứ ba số ít | signs away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signing away |
| Quá khứ phân từ | signed away |
| Quá khứ | signed away |
Câu hỏi thường gặp
sign away nghĩa là gì?
sign away (cụm động từ) nghĩa là nhường bằng chứng thư.