sign up
UK/ˈsaɪnˌʌp/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsaɪnˌʌp/ giọng người thật
sign up nghĩa là đăng tên nhập ngũ.
Nghĩa của sign up
Cụm động từ
- (Như) To sign on.
- Đăng tên nhập ngũ.
Dạng từ của sign up
| Ngôi thứ ba số ít | signs up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | signing up |
| Quá khứ phân từ | signed up |
| Quá khứ | signed up |
| Số nhiều | sign-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sign up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sign up
- I signed up for an English course. Tôi đã đăng ký một khóa học tiếng Anh.
- My teacher suggested a course to me which I could sign up for at the end of the year. Giáo viên của tôi đã đề xuất cho tôi một khóa học mà tôi có thể đăng ký vào cuối năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sign up nghĩa là gì?
sign up (cụm động từ) nghĩa là đăng tên nhập ngũ.
sign up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sign up: giọng Anh (UK) /ˈsaɪnˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪnˌʌp/.