signal-book nghĩa là (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).
Nghĩa của signal-book
Danh từ
Quân sự (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).
Câu hỏi thường gặp
signal-book nghĩa là gì?
signal-book (danh từ) nghĩa là (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.