TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signal-book

giọng máy của trình duyệt

signal-book nghĩa là (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).

Nghĩa của signal-book

Danh từ

  1. Quân sự (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).

Câu hỏi thường gặp

signal-book nghĩa là gì?

signal-book (danh từ) nghĩa là (hàng hải) cẩm nang tín hiệu ((cũng) code of signals).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.