signaling and screening
US/ ˈskri.niɳ/ giọng máy của trình duyệt
signaling and screening nghĩa là Phát tín hiệu và sàng lọc.
Nghĩa của signaling and screening
Danh từ
- Kinh tế học Phát tín hiệu và sàng lọc.
Câu hỏi thường gặp
signaling and screening nghĩa là gì?
signaling and screening (danh từ) nghĩa là Phát tín hiệu và sàng lọc.
signaling and screening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của signaling and screening: giọng Mỹ (US) / ˈskri.niɳ/.