TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signaling and screening

US/ ˈskri.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

signaling and screening nghĩa là Phát tín hiệu và sàng lọc.

Nghĩa của signaling and screening

Danh từ

  1. Kinh tế học Phát tín hiệu và sàng lọc.

Câu hỏi thường gặp

signaling and screening nghĩa là gì?

signaling and screening (danh từ) nghĩa là Phát tín hiệu và sàng lọc.

signaling and screening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signaling and screening: giọng Mỹ (US) / ˈskri.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.