TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signal

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪɡnəl/ US/ˈsɪɡnəl/ giọng máy của trình duyệt

signal nghĩa là dấu hiệu, tín hiệu, đáng kể, đáng chú ý.

Nghĩa của signal

Danh từ

  1. Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh.
    • signals are made by day with flags and by night with lightsban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
    • to give the signal for advancera hiệu tiến lên
    • signal of distresstín hiệu báo lâm nguy

Tính từ

  1. Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.
    • signal virtueđạo đức gương mẫu
    • signal punishmentsự trừng phạt nghiêm minh
  2. Dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu.

Ngoại động từ

  1. Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.
    • to signal to someone to stopra hiệu cho ai dừng lại

Dạng từ của signal

Số nhiềusignals
Ngôi thứ ba số ítsignals
Hiện tại phân từ (-ing)signaling
Quá khứ phân từsignaled
Quá khứsignaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với signal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của signal

Câu ví dụ với signal

  • He gave us the signal to begin. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu.
  • On my signal, you'll all run away. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.
  • There is no signal. Không có tín hiệu nào cả.
  • He signaled them to stop. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

signal nghĩa là gì?

signal (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu hiệu, tín hiệu, đáng kể, đáng chú ý.

signal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của signal: giọng Anh (UK) /ˈsɪɡnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɡnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.