TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

signalement

giọng máy của trình duyệt

signalement nghĩa là dấu hiệu nhận dạng.

Nghĩa của signalement

Danh từ

  1. Dấu hiệu nhận dạng (người bị công an truy nã...).

Câu hỏi thường gặp

signalement nghĩa là gì?

signalement (danh từ) nghĩa là dấu hiệu nhận dạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.